SCREW NHỎ


Screw siêu nhỏ là loại sản phẩm đáp ứng yêu cầu không chỉ chính xác mà còn đủ cà lực kết nối, chủ yếu sử dụng trong thiết bị MOBILE cầm tay, các thiết bị PDA Đặc biệt gần đây các loại vít siêu nhỏ có xu hướng ngắn lại do bắt các thiết bị SLIM Chiều dài ngắn lại đồng nghĩa với việc lực kết nối sẽ yếu đi và dễ bị bung nhưng là nhà SX lâu năm trong lĩnh vực này ASIA BOLT chúng tôi sẽ giải quyết vấn đề này cho các bạn

Vít có mũ nồi nhỏ PAN HEAD SCREW


단위 : mms

종류 (HEAD)

나사의 호칭

피치 P

D

H

M

Q

da

F

G

기준치수
허용차
기준치수
허용차
참고
최대
최소
최대
최대
최대

1종

M1.4

0.3

2.2

-0.5

0.5

±0.05

1.55

0.74

0.51

1.8

0.1

M1.6

0.35

2.4

-0.3571

0.55

0 / -0.01

1.85

0.84

0.56

2

M1.7

0.35

2.5

-0.5

0.5

±0.05

1.7

0.89

0.61

2.1

M2

0.4

3

+0.05 / -0.2

0.6

±0.08

2

1.21

0.91

2.5

M2.3

3.5

+0.2 / -0.25

0.7

2.2

1.41

1.06

2.9

0.15

M2.5

0.45

3.8

+0.2 / -0.25

0.9

0 / -0.14

3.1

M2.6

4

+0.2 / -0.05

0.8

±0.08

3.2

2종

M1.4

0.3

2.5

+0.05 / -0.1

0.5

±0.05

1.55

0.74

0.51

1.8

0.1

M1.7

0.35

3

+0.05 / -0.1

0.55

1.7

0.89

0.61

2.1

M2

0.4

3.5

+0.05 / -0.2

0.6

±0.08

2

1.21

0.91

2.6

3종

M1.4

0.3

2.5

+0.05 / -0.1

0.8

±0.05

1.65

0.84

0.56

1.8

0.1

M1.5

0.35

2.8

+0.14 / -0.1

0.85

0 / -0.1

1.8

1

0.71

2

M1.7

3

+0.1 / -0.1

0.9

±0.05

1.9

1.1

0.81

2.1

M2

0.4

3.5

+0.05 / -0.1

1

±0.08

2.1

1.31

1.01

2.6

M2.3

4

+0.2 / -0.1

1.1

2.2

1.41

1.08

2.9

0.15

M2.5

0.45

4.3

+0.25 / -0.25

1.3

0 / -0.14

M2.6

4.5

+0.2 / -0.2

1.2

±0.08

3.2

Vít mũ đĩa nhỏ FLAT HEAD SCREW


단위 : mms

종류
나사의 호칭(d)
피치(P)
D
H
M
Q
F
G
기준치수
허용차
기준치수
허용차
참고
최대
최소
최대
최대
1종
M1.4
0.3
2
+0.05 / -0.1
0.48
0.15
1.55
0.74
0.51
0.1
M1.6
0.35
2.4
0 / -0.14
0.55
1.65
0.84
0.56
M1.7
2.5
+0.05 / -0.1
0.58
1.7
0.89
0.61
M2
0.4
3
+0.05 / -0.2
0.73
0.2
2
1.21
0.91
M2.3
3.5
0.83
2.2
1.41
1.08
0.15
M2.5
0.45
3.8
0 / -0.25
0.85
M2.6
4
+0.05 / -0.2
0.93
3종
M1.4
0.3
2.5
+0.05 / -0.1
0.73
0.15
1.65
0.94
0.56
0.1
M1.6
0.35
2.8
0 / -0.14
0.75
1.8
1
0.71
M1.7
3
+0.05 / -0.1
0.83
1.9
1.1
0.81
M2
0.4
3.5
+0.05 / -0.2
0.98
0.2
2.1
1.31
1.01
M2.3
4
1.06
2.2
1.41
1.06
0.15
M2.5
0.45
4.3
0 / -0.25
1.1
M2.6
4.5
+0.05 /  -0.2
1.18